MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Chiều cao 36 cây được ghép thành 6 lớp, mỗi lớp dài 0,5 m. Nếu lớp đầu là [5,5;6,0), hãy viết đầy đủ 6 lớp.
Nội dung | Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | Lớp 6 |
Các lớp | [5,5;6,0) | [6,0;6,5) | [6,5;7,0) | [7,0;7,5) | [7,5;8,0) | [8,0;8,5) |
Bảng sau cho số cây sống sau 1 tháng ở 5 lô thí nghiệm. Hãy cho biết tổng số cây sống.
Lô | A | B | C | D | E |
Số cây sống | 18 | 21 | 19 | 23 | 20 |
Một cuộc khảo sát 50 khách hàng cho kết quả mức độ hài lòng như bảng. Tính tần suất của nhóm “Rất hài lòng”.
Mức độ | Không hài lòng | Bình thường | Hài lòng | Rất hài lòng |
Tần số | 4 | 11 | 23 | 12 |
Bảng phân bố tần số điểm kiểm tra của 32 học sinh có một ô tần số bị để trống. Hãy tìm tần số còn thiếu.
Lớp điểm | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10] |
Tần số | 2 | 5 | 9 | ? | 6 |
Một biểu đồ cột biểu diễn số lượt khách đến bảo tàng trong 5 ngày. Đọc từ biểu đồ và cho biết ngày nào có nhiều khách nhất.
Hình Câu 5
Khối lượng 25 quả cam được ghép lớp như bảng. Tính giá trị đại diện của lớp [180;200).
Lớp (g) | [140;160) | [160;180) | [180;200) | [200;220) | [220;240) |
Tần số | 2 | 6 | 9 | 5 | 3 |
Bảng sau ghi thời gian tự học mỗi ngày của 40 học sinh. Hãy xác định lớp có tần số lớn nhất và tần suất của lớp đó.
Lớp thời gian (giờ) | [0,5;1,0) | [1,0;1,5) | [1,5;2,0) | [2,0;2,5) | [2,5;3,0] |
Tần số | 4 | 8 | 14 | 9 | 5 |
Số cuốn sách 30 học sinh lớp 10A mượn ở thư viện trong một tháng được thống kê theo bảng. Tính tần số của giá trị 3 cuốn và tần suất tương ứng.
Số cuốn | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Tần số | 2 | 4 | 7 | 9 | 5 | 3 |
Một tổ dân phố khảo sát lượng nước sinh hoạt của 24 hộ trong tháng 6. Kết quả (m³) được cho bởi bảng sau. Hãy xác định dấu hiệu điều tra, đơn vị điều tra và kích thước mẫu.
Hộ (thứ tự) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Lượng nước | 12 | 15 | 14 | 18 | 17 | 13 | 16 | 19 | 14 | 15 | 20 | 18 |
Hộ (thứ tự) | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
Lượng nước | 12 | 17 | 16 | 15 | 14 | 18 | 19 | 13 | 16 | 17 | 15 | 14 |
Trang 136 / 1704
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.