KHÁI NIỆM VECTƠ
Cho hình vuông cạnh , tâm . Độ dài vectơ bằng
.
.
.
.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Cho hình vuông cạnh , tâm . Độ dài vectơ bằng
.
.
.
.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Cho lục giác đều tâm . Có bao nhiêu vectơ khác nhưng bằng vectơ , với điểm đầu và điểm cuối thuộc tập ?

Cho lục giác đều tâm . Có bao nhiêu vectơ khác nhưng bằng vectơ , với điểm đầu và điểm cuối thuộc tập ?

Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Có bao nhiêu vectơ bằng vectơ có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập ?

Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Có bao nhiêu vectơ bằng vectơ có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập ?

Cho hình chữ nhật tâm . Biết . Điểm là
Cho đoạn thẳng có trung điểm . Điểm thỏa mãn . Khi đó là
Cho hình bình hành tâm . Biết . Điểm là

Trang 16 / 1358
.
.
.
.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
.
.
.
.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
.
.
.
.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
.
.
.
.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
điểm .
điểm .
điểm .
điểm .
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
điểm .
điểm .
điểm .
trung điểm của .
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
điểm .
điểm .
điểm .
điểm .
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.
Đáp án/lời giải đang bị khóa theo gói dịch vụ.